Tiếp nhận
Byte/profile/custody được chốt; biên nhận khác evidence sẵn sàng.
Dịch vụ lưu trữ dài hạnBảy điểm kiểm soát từ chốt nguồn đến cuối vòng đời, với điều kiện, chủ thể, đầu ra và ngoại lệ riêng.
Mỗi điểm có chủ thể, điều kiện và đầu ra riêng. Kiểm chứng, tạm giữ và thay đổi quyền có thể xảy ra nhiều lần; đây không phải một đường thẳng chỉ chạy một lần.
| Góc nhìn | Nội dung |
|---|---|
| Chủ thể | Chủ hồ sơ |
| Điều kiện | Byte/revision, thành viên, custody và quyền |
| Đầu ra | Bản kê nguồn; chưa có bằng chứng LTANS |
| Ngoại lệ | Thiếu dữ liệu hoặc quyền: bổ sung trước gửi |
| Góc nhìn | Nội dung |
|---|---|
| Chủ thể | Dịch vụ lưu trữ |
| Điều kiện | Xác thực, profile, băm và chống lặp |
| Đầu ra | Biên nhận archiveId/jobId; không phải EVIDENCE_READY |
| Ngoại lệ | Đứt HTTP: đối soát giao dịch gốc |
| Góc nhìn | Nội dung |
|---|---|
| Chủ thể | Evidence + Trust |
| Điều kiện | Đầu vào cố định và nguồn TSA được duyệt |
| Đầu ra | Phiên bản đã lưu/kiểm chứng hoặc lỗi rõ |
| Ngoại lệ | Lỗi TSA/kho không đổi thành thành công |
| Góc nhìn | Nội dung |
|---|---|
| Chủ thể | Renewal + Policy |
| Điều kiện | Theo dõi rủi ro, retention, quyền đọc lại |
| Đầu ra | Lịch và quyết định; phiên bản tiếp nối |
| Ngoại lệ | HASH_TREE thiếu byte phải chặn |
| Góc nhìn | Nội dung |
|---|---|
| Chủ thể | Chủ hồ sơ / verifier |
| Điều kiện | Quyền truy cập và ngữ cảnh đánh giá |
| Đầu ra | Báo cáo từng bước; xuất có phạm vi |
| Ngoại lệ | SUCCEEDED không tự là VALID |
| Góc nhìn | Nội dung |
|---|---|
| Chủ thể | Bên gửi + bên nhận |
| Điều kiện | Gói, manifest, công cụ và xác nhận |
| Đầu ra | Điểm chuyển trách nhiệm được ghi |
| Ngoại lệ | Xuất xong chưa phải bên nhận đã chấp thuận |
| Góc nhìn | Nội dung |
|---|---|
| Chủ thể | Chủ dữ liệu + người duyệt |
| Điều kiện | Retention, mọi hold, khóa kho và backup |
| Đầu ra | Kết quả theo từng đích, phần còn lưu |
| Ngoại lệ | Hết hạn không tự xóa; lỗi một phần giữ checkpoint |
Chặn xử lý cuối vòng đời đối với phạm vi hồ sơ thuộc vụ việc cho đến khi có quyết định gỡ tạm giữ hợp lệ.
Xem cơ chế dịch vụ →Ba mô hình lưu giữ, quyền đọc lại và trách nhiệm dữ liệu/khóa trong toàn vòng đời.
Xem chi tiết →Cấu hình chính sách có phiên bản, điều kiện hiệu lực và lịch sử áp dụng cho hồ sơ.
Xem chi tiết →Quan sát tác vụ, phụ thuộc kho/TSA, sự cố và tính nhất quán sau phục hồi.
Xem chi tiết →| Mốc | Cách đọc |
|---|---|
| Ngày nghiệp vụ | Nguồn khai báo ngày phát hành/giao dịch; giữ xuất xứ và thẩm quyền. |
| Ngày tiếp nhận | Dịch vụ ghi nhận nhận hồ sơ; chưa đồng nghĩa tạo bằng chứng thành công. |
| genTime | Thời điểm trong token TSA được kiểm chứng; phải kiểm tra liên kết băm và nguồn. |
| evaluatedAt | Thời điểm đánh giá báo cáo; đọc cùng policy, evidenceVersion và trust context. |
Hồ sơ nguồn có ngày cũ không tự mang bằng chứng lịch sử. Giữ nguyên ngày nguồn cùng xuất xứ; không dùng thời điểm nhận hay token mới để khẳng định dữ liệu đã được chứng thực vào ngày cũ.
Byte/profile/custody được chốt; biên nhận khác evidence sẵn sàng.
Dịch vụ lưu trữ dài hạnKiểm tra digest/token/cú pháp, lưu phiên bản rồi phát EvidenceGenerated.
Dịch vụ bản ghi bằng chứngChọn đúng phiên bản/ngữ cảnh; đọc steps và outcome, không chỉ Job.
Dịch vụ kiểm chứngĐánh giá rủi ro và chọn chế độ phù hợp, giữ lịch sử trước/sau.
Gia hạn và khả năng thích ứng mật mãBên nhận kiểm tra gói và scope; acknowledgment không tự xóa nguồn.
Xuất và chuyển giaoKiểm tra retention, mọi hold, thẩm quyền và từng đích trước tác động.
Xử lý cuối vòng đời có kiểm soátBằng chứng trước và điều kiện hash còn phù hợp; tiếp nối bảo vệ timestamp theo profile.
Cần dữ liệu gốc, bằng chứng trước và quyền đọc/giải mã; băm/cây mới và timestamp mới.
Hai chế độ là lựa chọn theo điều kiện, không mặc định chạy tuần tự. Thiếu đầu vào phải dừng/đối soát; không đổi mode để che lỗi.
