Mobile-ID · Bảo quản bằng chứng số dài hạn
Khách hàng và đối tácDemo quy trìnhLiên hệ
Trusted LTANS
Đăng ký thử
MOBILE-ID · TRUSTED LTANS

Vòng đời bảo quản bằng chứng

Bảy điểm kiểm soát từ chốt nguồn đến cuối vòng đời, với điều kiện, chủ thể, đầu ra và ngoại lệ riêng.

Tra thuật ngữ Việt–Anh

Bảy điểm kiểm soát xuyên vòng đời

Mỗi điểm có chủ thể, điều kiện và đầu ra riêng. Kiểm chứng, tạm giữ và thay đổi quyền có thể xảy ra nhiều lần; đây không phải một đường thẳng chỉ chạy một lần.

01 · Chốt nguồn

Góc nhìnNội dung
Chủ thểChủ hồ sơ
Điều kiệnByte/revision, thành viên, custody và quyền
Đầu raBản kê nguồn; chưa có bằng chứng LTANS
Ngoại lệThiếu dữ liệu hoặc quyền: bổ sung trước gửi
Dịch vụ lưu trữ dài hạn

02 · Tiếp nhận

Góc nhìnNội dung
Chủ thểDịch vụ lưu trữ
Điều kiệnXác thực, profile, băm và chống lặp
Đầu raBiên nhận archiveId/jobId; không phải EVIDENCE_READY
Ngoại lệĐứt HTTP: đối soát giao dịch gốc
API lưu trữ dài hạn

03 · Tạo bằng chứng

Góc nhìnNội dung
Chủ thểEvidence + Trust
Điều kiệnĐầu vào cố định và nguồn TSA được duyệt
Đầu raPhiên bản đã lưu/kiểm chứng hoặc lỗi rõ
Ngoại lệLỗi TSA/kho không đổi thành thành công
Dịch vụ bản ghi bằng chứng

04 · Duy trì

Góc nhìnNội dung
Chủ thểRenewal + Policy
Điều kiệnTheo dõi rủi ro, retention, quyền đọc lại
Đầu raLịch và quyết định; phiên bản tiếp nối
Ngoại lệHASH_TREE thiếu byte phải chặn
Gia hạn và khả năng thích ứng mật mã

05 · Khai thác

Góc nhìnNội dung
Chủ thểChủ hồ sơ / verifier
Điều kiệnQuyền truy cập và ngữ cảnh đánh giá
Đầu raBáo cáo từng bước; xuất có phạm vi
Ngoại lệSUCCEEDED không tự là VALID
Dịch vụ kiểm chứng

06 · Chuyển giao

Góc nhìnNội dung
Chủ thểBên gửi + bên nhận
Điều kiệnGói, manifest, công cụ và xác nhận
Đầu raĐiểm chuyển trách nhiệm được ghi
Ngoại lệXuất xong chưa phải bên nhận đã chấp thuận
Xuất và chuyển giao

07 · Cuối vòng đời

Góc nhìnNội dung
Chủ thểChủ dữ liệu + người duyệt
Điều kiệnRetention, mọi hold, khóa kho và backup
Đầu raKết quả theo từng đích, phần còn lưu
Ngoại lệHết hạn không tự xóa; lỗi một phần giữ checkpoint
Xử lý cuối vòng đời có kiểm soát

Các kiểm soát luôn có hiệu lực

Bốn mốc thời gian cần phân biệt

MốcCách đọc
Ngày nghiệp vụNguồn khai báo ngày phát hành/giao dịch; giữ xuất xứ và thẩm quyền.
Ngày tiếp nhậnDịch vụ ghi nhận nhận hồ sơ; chưa đồng nghĩa tạo bằng chứng thành công.
genTimeThời điểm trong token TSA được kiểm chứng; phải kiểm tra liên kết băm và nguồn.
evaluatedAtThời điểm đánh giá báo cáo; đọc cùng policy, evidenceVersion và trust context.

Hồ sơ nguồn có ngày cũ không tự mang bằng chứng lịch sử. Giữ nguyên ngày nguồn cùng xuất xứ; không dùng thời điểm nhận hay token mới để khẳng định dữ liệu đã được chứng thực vào ngày cũ.

Khám phá sơ đồ vòng đời

05

Xuất và chuyển giao

Bên nhận kiểm tra gói và scope; acknowledgment không tự xóa nguồn.

Xuất và chuyển giao

TIMESTAMP

Bằng chứng trước và điều kiện hash còn phù hợp; tiếp nối bảo vệ timestamp theo profile.

HOẶC

HASH_TREE

Cần dữ liệu gốc, bằng chứng trước và quyền đọc/giải mã; băm/cây mới và timestamp mới.

Hai chế độ là lựa chọn theo điều kiện, không mặc định chạy tuần tự. Thiếu đầu vào phải dừng/đối soát; không đổi mode để che lỗi.

Bước tiếp theo

Vòng đời bảo quản bằng chứng
Vòng đời bảo quản bằng chứng · Minh họa giao diện mục tiêu.

Tìm trong tài liệu LTANS

Ảnh minh họa được mở rộng