Chốt nguồn
Ứng dụng nguồn giữ mã hồ sơ, phiên bản, MIME và danh sách phụ lục; byte đã chốt không được thay thế dưới cùng tham chiếu.
Đưa hồ sơ đã hoàn tất từ hệ thống nguồn vào quy trình bảo quản, có biên nhận và mã theo dõi.
Đóng gói đúng phiên bản hồ sơ trước khi tạo bằng chứng; đối soát việc tiếp nhận mà không nhầm với hoàn tất bảo quản.
| Bạn cần chuẩn bị | Bạn nhận được |
|---|---|
| Hợp đồng và phụ lục từ nền tảng ký; hồ sơ đóng từ DMS; lô dữ liệu tổng hợp. | Người gửi theo dõi được hồ sơ đã được tiếp nhận, đang xử lý hay đã sẵn sàng bằng chứng. |
Bên thực hiện: Ứng dụng nguồn, chủ hồ sơ và người vận hành tiếp nhận.
Ứng dụng nguồn giữ mã hồ sơ, phiên bản, MIME và danh sách phụ lục; byte đã chốt không được thay thế dưới cùng tham chiếu.
PROVIDER_MANAGED dùng uploadId; CUSTOMER_MANAGED dùng dataReference; HASH_ONLY dùng externalObjectId. Kênh truyền tệp chưa nằm trong 26 thao tác REST.
Kiểm tra quyền tổ chức, băm và profile/policy được phép. Khóa chống lặp phải nhận diện cả nội dung yêu cầu để phát hiện cùng khóa nhưng khác dữ liệu.
Lưu archiveId/jobId từ biên nhận. Ứng dụng theo dõi tác vụ gốc và trạng thái bằng chứng; không gửi lệnh mới chỉ vì kết nối HTTP bị đứt.
| Hiện tại | Điều kiện | Chủ thể | Tiếp theo | Đầu ra / phục hồi |
|---|---|---|---|---|
| RECEIVED / VALIDATING | Quyền, profile và băm đầu vào được kiểm tra | Dịch vụ lưu trữ | ACCEPTED / REJECTED | Biên nhận gắn archiveId/jobId; từ chối giữ lý do, không cấp bằng chứng. |
| ACCEPTED | Ghi yêu cầu tạo bằng chứng cùng outbox | Archive → Evidence | EVIDENCE_PENDING | Đối soát outbox khi đứt kết nối; giữ yêu cầu gốc. |
| EVIDENCE_PENDING | Phiên bản đã lưu và kiểm tra liên kết | Evidence → Archive | EVIDENCE_READY / EVIDENCE_FAILED | Chỉ cập nhật sẵn sàng khi có kết quả; lỗi giữ mã và nguyên nhân. |
| Tình huống | Cách xử lý | Ranh giới |
|---|---|---|
| Cùng khóa, cùng nội dung | Đối soát kết quả đã tiếp nhận. | Không tạo tác động lần hai trong cửa sổ đã thỏa thuận. |
| Băm không khớp byte nguồn | Từ chối hoặc cách ly tại bước phát hiện. | Chưa được công bố bằng chứng hoàn tất. |
| TSA lỗi sau tiếp nhận | Giữ mã hồ sơ và đối soát tác vụ. | Phục hồi theo chính sách, không tạo bản nhận trùng. |
Xác thực chủ thể; kiểm tra tenant, quyền archives:write, định dạng và profile được phép. Khóa chống lặp gắn tenant, phương thức, đường dẫn và băm nội dung yêu cầu.
Profile không hợp lệ bị từ chối trước khi đăng ký. TSA lỗi giữ EVIDENCE_PENDING hoặc EVIDENCE_FAILED; khôi phục cùng job, không tạo đối tượng trùng.
Lưu mã hệ thống nguồn, băm yêu cầu, cấu hình tiếp nhận và kết quả từng mục; đối soát biên nhận với archiveId/jobId.
| API | Quyền ứng dụng | Tài liệu |
|---|---|---|
| POST /v1/archives | archives:write | API lưu trữ dài hạn |
| GET /v1/archives | archives:read | API lưu trữ dài hạn |
GET /v1/archives/{archiveId} | archives:read | API lưu trữ dài hạn |
GET /v1/archives/{archiveId}/status | archives:read | API lưu trữ dài hạn |
| Thành phần | Định nghĩa |
|---|---|
| Đầu vào | ArchiveRequest gồm MIME, siêu dữ liệu, profileId, policyId, thời hạn, nhóm và tham chiếu dữ liệu. |
| Đầu ra | Biên nhận tiếp nhận chứa archiveId, jobId, phiên bản chính sách và dấu thời gian yêu cầu; chưa đồng nghĩa bằng chứng hoàn tất. |

| Mốc | Cách đọc |
|---|---|
| Ngày nghiệp vụ | Nguồn khai báo ngày phát hành/giao dịch; giữ xuất xứ và thẩm quyền. |
| Ngày tiếp nhận | Dịch vụ ghi nhận nhận hồ sơ; chưa đồng nghĩa tạo bằng chứng thành công. |
| genTime | Thời điểm trong token TSA được kiểm chứng; phải kiểm tra liên kết băm và nguồn. |
| evaluatedAt | Thời điểm đánh giá báo cáo; đọc cùng policy, evidenceVersion và trust context. |
Hồ sơ nguồn có ngày cũ không tự mang bằng chứng lịch sử. Giữ nguyên ngày nguồn cùng xuất xứ; không dùng thời điểm nhận hay token mới để khẳng định dữ liệu đã được chứng thực vào ngày cũ.
| Phần | Cách thực hiện |
|---|---|
| Mã tổng hợp | LTANS-SYN-001/r1 |
| Tác vụ | Nguồn chốt primary-record.txt, ghi digest và clientReference; gửi một yêu cầu với key cố định. |
| Ca nghiệm thu | Đối soát archiveId/jobId; thử gửi lại cùng key và thay byte với cùng key. |
Đây là tiêu chí thử theo nghiệp vụ; gói mẫu tổng hợp không tự chứng minh backend đã thực thi hoặc ERS hợp lệ.