Mobile-ID · Bảo quản bằng chứng số dài hạn
Khách hàng và đối tácDemo quy trìnhLiên hệ
Trusted LTANS
Đăng ký thử
MOBILE-ID · TRUSTED LTANS

Dịch vụ lưu trữ dài hạn

Đưa hồ sơ đã hoàn tất từ hệ thống nguồn vào quy trình bảo quản, có biên nhận và mã theo dõi.

Tra thuật ngữ Việt–Anh

Kết quả và phạm vi sử dụng

Đóng gói đúng phiên bản hồ sơ trước khi tạo bằng chứng; đối soát việc tiếp nhận mà không nhầm với hoàn tất bảo quản.

Phạm vi tài liệu Quy trình thiết kế và hợp đồng tích hợp; cấu hình vận hành được xác nhận theo môi trường.
Bạn cần chuẩn bịBạn nhận được
Hợp đồng và phụ lục từ nền tảng ký; hồ sơ đóng từ DMS; lô dữ liệu tổng hợp.Người gửi theo dõi được hồ sơ đã được tiếp nhận, đang xử lý hay đã sẵn sàng bằng chứng.

Bên thực hiện: Ứng dụng nguồn, chủ hồ sơ và người vận hành tiếp nhận.

Quy trình và điểm quyết định

01

Chốt nguồn

Ứng dụng nguồn giữ mã hồ sơ, phiên bản, MIME và danh sách phụ lục; byte đã chốt không được thay thế dưới cùng tham chiếu.

02

Kiểm tra quản lý dữ liệu

PROVIDER_MANAGED dùng uploadId; CUSTOMER_MANAGED dùng dataReference; HASH_ONLY dùng externalObjectId. Kênh truyền tệp chưa nằm trong 26 thao tác REST.

03

Đối soát đầu vào

Kiểm tra quyền tổ chức, băm và profile/policy được phép. Khóa chống lặp phải nhận diện cả nội dung yêu cầu để phát hiện cùng khóa nhưng khác dữ liệu.

04

Theo dõi bằng chứng

Lưu archiveId/jobId từ biên nhận. Ứng dụng theo dõi tác vụ gốc và trạng thái bằng chứng; không gửi lệnh mới chỉ vì kết nối HTTP bị đứt.

Trạng thái, điều kiện và thẩm quyền

Hiện tạiĐiều kiệnChủ thểTiếp theoĐầu ra / phục hồi
RECEIVED / VALIDATINGQuyền, profile và băm đầu vào được kiểm traDịch vụ lưu trữACCEPTED / REJECTEDBiên nhận gắn archiveId/jobId; từ chối giữ lý do, không cấp bằng chứng.
ACCEPTEDGhi yêu cầu tạo bằng chứng cùng outboxArchive → EvidenceEVIDENCE_PENDINGĐối soát outbox khi đứt kết nối; giữ yêu cầu gốc.
EVIDENCE_PENDINGPhiên bản đã lưu và kiểm tra liên kếtEvidence → ArchiveEVIDENCE_READY / EVIDENCE_FAILEDChỉ cập nhật sẵn sàng khi có kết quả; lỗi giữ mã và nguyên nhân.

Ngoại lệ và kiểm soát

Tình huốngCách xử lýRanh giới
Cùng khóa, cùng nội dungĐối soát kết quả đã tiếp nhận.Không tạo tác động lần hai trong cửa sổ đã thỏa thuận.
Băm không khớp byte nguồnTừ chối hoặc cách ly tại bước phát hiện.Chưa được công bố bằng chứng hoàn tất.
TSA lỗi sau tiếp nhậnGiữ mã hồ sơ và đối soát tác vụ.Phục hồi theo chính sách, không tạo bản nhận trùng.
Quyền, phê duyệt và phục hồi

Xác thực chủ thể; kiểm tra tenant, quyền archives:write, định dạng và profile được phép. Khóa chống lặp gắn tenant, phương thức, đường dẫn và băm nội dung yêu cầu.

Profile không hợp lệ bị từ chối trước khi đăng ký. TSA lỗi giữ EVIDENCE_PENDING hoặc EVIDENCE_FAILED; khôi phục cùng job, không tạo đối tượng trùng.

Đầu ra đối soát và nghiệm thu

Lưu mã hệ thống nguồn, băm yêu cầu, cấu hình tiếp nhận và kết quả từng mục; đối soát biên nhận với archiveId/jobId.

Tích hợp và hợp đồng dữ liệu

APIQuyền ứng dụngTài liệu
POST /v1/archivesarchives:writeAPI lưu trữ dài hạn
GET /v1/archivesarchives:readAPI lưu trữ dài hạn
GET /v1/archives/{archiveId}archives:readAPI lưu trữ dài hạn
GET /v1/archives/{archiveId}/statusarchives:readAPI lưu trữ dài hạn
Đầu vào kỹ thuật và căn cứ
Thành phầnĐịnh nghĩa
Đầu vàoArchiveRequest gồm MIME, siêu dữ liệu, profileId, policyId, thời hạn, nhóm và tham chiếu dữ liệu.
Đầu raBiên nhận tiếp nhận chứa archiveId, jobId, phiên bản chính sách và dấu thời gian yêu cầu; chưa đồng nghĩa bằng chứng hoàn tất.
Hồ sơ và lịch sử bằng chứng
Hồ sơ và lịch sử bằng chứng · Minh họa giao diện mục tiêu; ảnh tham chiếu có thể còn chữ tiếng Anh.

Bốn mốc thời gian cần phân biệt

MốcCách đọc
Ngày nghiệp vụNguồn khai báo ngày phát hành/giao dịch; giữ xuất xứ và thẩm quyền.
Ngày tiếp nhậnDịch vụ ghi nhận nhận hồ sơ; chưa đồng nghĩa tạo bằng chứng thành công.
genTimeThời điểm trong token TSA được kiểm chứng; phải kiểm tra liên kết băm và nguồn.
evaluatedAtThời điểm đánh giá báo cáo; đọc cùng policy, evidenceVersion và trust context.

Hồ sơ nguồn có ngày cũ không tự mang bằng chứng lịch sử. Giữ nguyên ngày nguồn cùng xuất xứ; không dùng thời điểm nhận hay token mới để khẳng định dữ liệu đã được chứng thực vào ngày cũ.

Thực hiện và đối soát một tình huống

PhầnCách thực hiện
Mã tổng hợpLTANS-SYN-001/r1
Tác vụNguồn chốt primary-record.txt, ghi digest và clientReference; gửi một yêu cầu với key cố định.
Ca nghiệm thuĐối soát archiveId/jobId; thử gửi lại cùng key và thay byte với cùng key.

Đây là tiêu chí thử theo nghiệp vụ; gói mẫu tổng hợp không tự chứng minh backend đã thực thi hoặc ERS hợp lệ.

Bước tiếp theo

Tìm trong tài liệu LTANS

Ảnh minh họa được mở rộng