MOBILE-ID · TRUSTED LTANS
Kiểm soát an toàn thông tin
Đối chiếu rủi ro, kiểm soát mục tiêu, chủ thể và bằng chứng nghiệm thu bảo mật cho từng triển khai LTANS.
Từ rủi ro đến bằng chứng kiểm soát
Đây là thiết kế kiểm soát và bộ tiêu chí nghiệm thu. ISO của tổ chức không thay bằng chứng thực thi từng kiểm soát LTANS trong một môi trường cụ thể.
| Rủi ro | Kiểm soát mục tiêu | Chủ thể | Bằng chứng cần có |
|---|---|---|---|
| Truy cập chéo tổ chức | Quyền đối tượng tại dịch vụ sở hữu, không chỉ gateway. | Định danh + chủ quản dịch vụ | Token hợp lệ nhưng tenant khác phải bị từ chối; giữ quyết định, không log token. |
SSRF qua dataReference/webhook | Allowlist, IP đích và redirect theo policy; kiểm tra lại khi kết nối. | Storage / Webhook + network | Chặn đích nội bộ không được phép và DNS/redirect ngoài phạm vi; chưa có backend test trong gói. |
| Đổi byte sau chốt | Băm từ byte thực và versioned object reference. | Archive + Storage | Thay một byte làm đối soát thất bại; không cập nhật băm để che sửa. |
| Lạm quyền quản trị | Tách soạn/duyệt, phạm vi và nhật ký quyết định. | Chủ quản chính sách + an ninh | Thử tự duyệt và vượt phạm vi; chỉ công bố kiểm soát đã nghiệm thu theo môi trường. |
| Lộ dữ liệu/khóa | Phân quyền kho, bí mật ngoài frontend, log giảm thiểu. | Lưu trữ + bên giữ khóa | Rà log/export, vòng đời quyền khóa và phục hồi giải mã có thẩm quyền. |
| Mất lịch sử bằng chứng | Phiên bản bất biến và sao lưu có điểm nhất quán. | Evidence + Operations | Khôi phục đủ history, băm và vật liệu; không chỉ kiểm tra máy chủ lên. |
| Phát lại/sai thứ tự | Chữ ký webhook, inbox và đối soát trạng thái hiện hành. | Webhook + bên nhận | Cùng eventId không lặp tác động; sự kiện cũ không kéo lùi trạng thái. |
Đóng hồ sơ thẩm định bảo mật
- Chốt mô hình dữ liệu, tenant, kho/khóa và vùng mạng trước chọn cấu hình kiểm soát.
- Lưu cấu hình được duyệt, phạm vi test, kết quả âm tính/dương tính và tồn tại còn mở.
- Thay đổi nguồn tin cậy, quyền đặc quyền hoặc custody phải đánh giá lại tác động.