Chọn ngữ cảnh
Cố định phiên bản bằng chứng, thời điểm đánh giá, trust anchor và phiên bản chính sách kiểm chứng. Quyền gọi kiểm chứng không tự cấp quyền đọc dữ liệu gốc.
Đánh giá mối liên kết dữ liệu và bằng chứng theo thời điểm, chính sách và nguồn tin cậy xác định.
Tạo kết luận theo ngữ cảnh cụ thể, cho phép người đọc biết phép kiểm tra nào đã chạy và thiếu căn cứ ở đâu.
| Bạn cần chuẩn bị | Bạn nhận được |
|---|---|
| Kiểm tra hồ sơ đã lưu, gói xuất hoặc bằng chứng được cung cấp cùng dữ liệu gốc phù hợp. | Báo cáo nêu từng phép kiểm tra, kết quả và lý do khi chưa đủ căn cứ kết luận. |
Bên thực hiện: Bên kiểm chứng, chủ hồ sơ và kiểm toán viên được cấp quyền.
Cố định phiên bản bằng chứng, thời điểm đánh giá, trust anchor và phiên bản chính sách kiểm chứng. Quyền gọi kiểm chứng không tự cấp quyền đọc dữ liệu gốc.
Tính lại băm từ đầu vào được cấp, kiểm tra cây băm và liên kết từ dữ liệu tới từng dấu thời gian lưu trữ.
Kiểm tra các lần gia hạn, chữ ký token, chuỗi chứng thư và dữ liệu trạng thái phù hợp thời điểm; ghi bước không thực hiện được.
Báo cáo ghi evaluatedAt, chính sách và ngữ cảnh, kết quả từng bước và lý do tổng hợp. Tác vụ SUCCEEDED không mặc nhiên có kết luận VALID.
| Hiện tại | Điều kiện | Chủ thể | Tiếp theo | Đầu ra / phục hồi |
|---|---|---|---|---|
| QUEUED | Cố định bằng chứng, thời điểm và policy | Dịch vụ kiểm chứng | RUNNING | Lưu bộ tham số đánh giá; không lấy ngữ cảnh ngầm từ phiên người dùng. |
| RUNNING | Hoàn tất từng bước, kể cả bước thiếu vật liệu | Dịch vụ kiểm chứng | SUCCEEDED | Job kết thúc; báo cáo riêng có VALID / INVALID / INDETERMINATE. |
| RUNNING / WAITING_EXTERNAL | Lỗi thực thi hoặc nguồn chưa đáp ứng | Verification + Operations | RETRY_PENDING / FAILED | Phân biệt lỗi chạy với kết luận mật mã; lần đánh giá mới giữ báo cáo cũ. |
| Tình huống | Cách xử lý | Ranh giới |
|---|---|---|
| Sai băm hoặc chữ ký | Báo bước lỗi và kết luận theo chính sách. | Không đổi lỗi kỹ thuật thành thiếu dữ liệu. |
| Thiếu CRL/OCSP/chứng thư | Ghi vật liệu thiếu và giới hạn đánh giá. | Không suy UNKNOWN thành GOOD. |
| Bổ sung vật liệu | Tạo lần đánh giá mới liên kết báo cáo cũ. | Không ghi đè kết luận lịch sử. |
Quyền verification:write không tự cấp quyền đọc payload. Kiểm tra liên kết dữ liệu, cây băm, mọi lần gia hạn và trạng thái chứng thư tại thời điểm phù hợp.
Thiếu dữ liệu thu hồi hay chứng thư tạo INDETERMINATE, không tự chuyển VALID. Bổ sung vật liệu còn thiếu và tạo báo cáo mới có liên kết báo cáo trước.
Lưu phiên bản công cụ, chính sách, trustContextId, thời điểm và reasonCodes; kết quả mới liên kết báo cáo trước thay vì ghi đè.
| API | Quyền ứng dụng | Tài liệu |
|---|---|---|
POST /v1/archives/{archiveId}/verification | verification:write | API kiểm chứng |
GET /v1/verifications/{verificationId} | verification:read | API kiểm chứng |
| Thành phần | Định nghĩa |
|---|---|
| Đầu vào | Dữ liệu cần kiểm chứng, phiên bản bằng chứng, thời điểm đánh giá, chính sách xác minh và ngữ cảnh tin cậy độc lập. |
| Đầu ra | Báo cáo VALID, INVALID hoặc INDETERMINATE với kết quả từng bước, thuật toán, chuỗi chứng thư và lý do. |

| Phần | Cách thực hiện |
|---|---|
| Mã tổng hợp | ver-test-001 |
| Tác vụ | Chọn đúng evidenceVersion, policyVersion và trustContextId; đọc từng step/reasonCode. |
| Ca nghiệm thu | Mẫu tổng hợp thiếu token giữ INDETERMINATE; kiểm chứng thực cần vật liệu được cấp. |
Đây là tiêu chí thử theo nghiệp vụ; gói mẫu tổng hợp không tự chứng minh backend đã thực thi hoặc ERS hợp lệ.