Mobile-ID · Bảo quản bằng chứng số dài hạn
Khách hàng và đối tácDemo quy trìnhLiên hệ
Trusted LTANS
Đăng ký thử
MOBILE-ID · TRUSTED LTANS

Dịch vụ kiểm chứng

Đánh giá mối liên kết dữ liệu và bằng chứng theo thời điểm, chính sách và nguồn tin cậy xác định.

Tra thuật ngữ Việt–Anh

Kết quả và phạm vi sử dụng

Tạo kết luận theo ngữ cảnh cụ thể, cho phép người đọc biết phép kiểm tra nào đã chạy và thiếu căn cứ ở đâu.

Phạm vi tài liệu Quy trình thiết kế và hợp đồng tích hợp; cấu hình vận hành được xác nhận theo môi trường.
Bạn cần chuẩn bịBạn nhận được
Kiểm tra hồ sơ đã lưu, gói xuất hoặc bằng chứng được cung cấp cùng dữ liệu gốc phù hợp.Báo cáo nêu từng phép kiểm tra, kết quả và lý do khi chưa đủ căn cứ kết luận.

Bên thực hiện: Bên kiểm chứng, chủ hồ sơ và kiểm toán viên được cấp quyền.

Quy trình và điểm quyết định

01

Chọn ngữ cảnh

Cố định phiên bản bằng chứng, thời điểm đánh giá, trust anchor và phiên bản chính sách kiểm chứng. Quyền gọi kiểm chứng không tự cấp quyền đọc dữ liệu gốc.

02

Kiểm tra liên kết

Tính lại băm từ đầu vào được cấp, kiểm tra cây băm và liên kết từ dữ liệu tới từng dấu thời gian lưu trữ.

03

Đánh giá chuỗi

Kiểm tra các lần gia hạn, chữ ký token, chuỗi chứng thư và dữ liệu trạng thái phù hợp thời điểm; ghi bước không thực hiện được.

04

Đọc báo cáo

Báo cáo ghi evaluatedAt, chính sách và ngữ cảnh, kết quả từng bước và lý do tổng hợp. Tác vụ SUCCEEDED không mặc nhiên có kết luận VALID.

Trạng thái, điều kiện và thẩm quyền

Hiện tạiĐiều kiệnChủ thểTiếp theoĐầu ra / phục hồi
QUEUEDCố định bằng chứng, thời điểm và policyDịch vụ kiểm chứngRUNNINGLưu bộ tham số đánh giá; không lấy ngữ cảnh ngầm từ phiên người dùng.
RUNNINGHoàn tất từng bước, kể cả bước thiếu vật liệuDịch vụ kiểm chứngSUCCEEDEDJob kết thúc; báo cáo riêng có VALID / INVALID / INDETERMINATE.
RUNNING / WAITING_EXTERNALLỗi thực thi hoặc nguồn chưa đáp ứngVerification + OperationsRETRY_PENDING / FAILEDPhân biệt lỗi chạy với kết luận mật mã; lần đánh giá mới giữ báo cáo cũ.

Ngoại lệ và kiểm soát

Tình huốngCách xử lýRanh giới
Sai băm hoặc chữ kýBáo bước lỗi và kết luận theo chính sách.Không đổi lỗi kỹ thuật thành thiếu dữ liệu.
Thiếu CRL/OCSP/chứng thưGhi vật liệu thiếu và giới hạn đánh giá.Không suy UNKNOWN thành GOOD.
Bổ sung vật liệuTạo lần đánh giá mới liên kết báo cáo cũ.Không ghi đè kết luận lịch sử.
Quyền, phê duyệt và phục hồi

Quyền verification:write không tự cấp quyền đọc payload. Kiểm tra liên kết dữ liệu, cây băm, mọi lần gia hạn và trạng thái chứng thư tại thời điểm phù hợp.

Thiếu dữ liệu thu hồi hay chứng thư tạo INDETERMINATE, không tự chuyển VALID. Bổ sung vật liệu còn thiếu và tạo báo cáo mới có liên kết báo cáo trước.

Đầu ra đối soát và nghiệm thu

Lưu phiên bản công cụ, chính sách, trustContextId, thời điểm và reasonCodes; kết quả mới liên kết báo cáo trước thay vì ghi đè.

Tích hợp và hợp đồng dữ liệu

APIQuyền ứng dụngTài liệu
POST /v1/archives/{archiveId}/verificationverification:writeAPI kiểm chứng
GET /v1/verifications/{verificationId}verification:readAPI kiểm chứng
Đầu vào kỹ thuật và căn cứ
Thành phầnĐịnh nghĩa
Đầu vàoDữ liệu cần kiểm chứng, phiên bản bằng chứng, thời điểm đánh giá, chính sách xác minh và ngữ cảnh tin cậy độc lập.
Đầu raBáo cáo VALID, INVALID hoặc INDETERMINATE với kết quả từng bước, thuật toán, chuỗi chứng thư và lý do.
Các phép kiểm tra và kết quả
Các phép kiểm tra và kết quả · Minh họa giao diện mục tiêu; ảnh tham chiếu có thể còn chữ tiếng Anh.

Thực hiện và đối soát một tình huống

PhầnCách thực hiện
Mã tổng hợpver-test-001
Tác vụChọn đúng evidenceVersion, policyVersion và trustContextId; đọc từng step/reasonCode.
Ca nghiệm thuMẫu tổng hợp thiếu token giữ INDETERMINATE; kiểm chứng thực cần vật liệu được cấp.

Đây là tiêu chí thử theo nghiệp vụ; gói mẫu tổng hợp không tự chứng minh backend đã thực thi hoặc ERS hợp lệ.

Bước tiếp theo

Tìm trong tài liệu LTANS

Ảnh minh họa được mở rộng