Mobile-ID · Bảo quản bằng chứng số dài hạn
Khách hàng và đối tácDemo quy trìnhLiên hệ
Trusted LTANS
Đăng ký thử
MOBILE-ID · TRUSTED LTANS

Trách nhiệm các dịch vụ thành phần

Phân định quyền sở hữu trạng thái và dữ liệu giữa các dịch vụ; nhận diện phụ thuộc và cơ chế đối soát.

Tra thuật ngữ Việt–Anh

Chín nhóm logic, quyền sở hữu rõ

Mỗi nhóm sở hữu quyết định và dữ liệu nghiệp vụ của mình. Tài nguyên API, request DTO và trạng thái tác vụ được trình bày riêng; chúng không xác định số tiến trình triển khai.

NhómTrách nhiệmĐối tượng/tài nguyênDTO yêu cầu
Dịch vụ lưu trữTiếp nhận, định vị hồ sơ và điều phối xuất/chuyển giao.ArchiveObject, TransferPackage, Export resourceArchiveRequest, ExportRequest, TransferRequest
Dịch vụ bằng chứngTạo và phát hành phiên bản bằng chứng bất biến.EvidenceRecord, ArchiveTimeStamp history—
Dịch vụ kiểm chứngĐánh giá đầu vào theo ngữ cảnh và lưu báo cáo từng bước.VerificationReportVerificationRequest
Dịch vụ gia hạnQuyết định gia hạn và theo dõi phiên bản trước/sau.Renewal resource, Renewal decisionRenewalRequest
Dịch vụ chính sáchCấu hình có phiên bản, thời hạn và tạm giữ.Policy, Profile, LegalHold, RetentionDecisionHoldRequest
Dịch vụ khoQuyền truy cập kho, custody và tác động cuối vòng đời.CustodyProfile, DispositionRecordDispositionRequest
Dịch vụ kết nối tin cậyThu thập và kiểm tra nguồn tin cậy.TrustContext, Trust source profile—
Kiểm toán và báo cáoNhật ký quyết định, projection và đối soát sử dụng.AuditRecord, UsageReport—
Dịch vụ gửi webhookĐăng ký đích và giao nhận sự kiện ra ngoài.Webhook, Delivery attempt (internal target)Webhook (schema reused for request/resource)
Trusted LTANS · Kết nối dịch vụTrusted LTANS · Kết nối nhóm dịch vụAPI / Authorization · định tuyến tới nhóm sở hữu, không bỏ qua chínhsáchDịch vụ lưu trữKho hồ sơ và bản kê góiDịch vụ bằng chứngKho phiên bản bằng chứngDịch vụ kiểm chứngKho báo cáo kiểm chứngDịch vụ gia hạnKho quyết định/lịch gia hạnDịch vụ chính sáchKho chính sách và ảnh chụp áp dụngDịch vụ khoKho cấu hình custody và kết quả từngbản saoDịch vụ kết nối tin cậyKho nguồn tin cậy có phiên bảnKiểm toán và báo cáoKho kiểm toán và projectionDịch vụ gửi webhookKho endpoint, lần gửi và trạng tháigiao nhận123456789Outbox / Inbox · Sự kiện: định danh, metadata và tham chiếu8 · Audit projection 9 · Webhook delivery Không bảo đảm thứ tự toàn cục1 Archive → Evidence: tạo bằng chứng2 Evidence → Trust: token/nguồn tin cậy3 Verification → Trust: ngữ cảnh kiểm chứng4 Renewal → Evidence: lịch sử tiếp nối5 Archive → Policy: cấu hình/quyền được cấp6 Archive → Storage: byte theo mô hình quản lý dữ liệu7 Renewal → Storage: đọc lại khi cầnThiết kế logic mục tiêu · Đường liền: tương tác nội bộ; nét đứt: sự kiện.
Kết nối nhóm logic mục tiêu; không phải trace đã chạy.
Tải sơ đồ SVG

Dịch vụ lưu trữ

Tiếp nhận, định vị hồ sơ và điều phối xuất/chuyển giao.

Phạm viNội dung
Kho logicKho hồ sơ và bản kê gói
Đối tượng / tài nguyênArchiveObject, TransferPackage, Export resource
Request DTOArchiveRequest, ExportRequest, TransferRequest
Cấu trúc dùng chungAcknowledgement, Job, ResourceResult
Sự kiện phát mục tiêuArchiveRequested, ArchiveAccepted, ArchiveRejected, ExportRequested, ExportCompleted, TransferStarted, TransferCompleted
APIQuyền ứng dụngTài liệu
POST /v1/archivesarchives:writeAPI lưu trữ dài hạn
GET /v1/archivesarchives:readAPI lưu trữ dài hạn
GET /v1/archives/{archiveId}archives:readAPI lưu trữ dài hạn
GET /v1/archives/{archiveId}/statusarchives:readAPI lưu trữ dài hạn
POST /v1/archives/{archiveId}/exportsexports:writeAPI xuất và chuyển giao
GET /v1/exports/{exportId}exports:readAPI xuất và chuyển giao
POST /v1/archives/{archiveId}/transferstransfers:writeAPI chuyển giao
GET /v1/transfers/{transferId}transfers:readAPI chuyển giao
POST /v1/transfers/{transferId}/acknowledgementstransfers:acknowledgeAPI chuyển giao
GET /v1/jobs/{jobId}jobs:readAPI tác vụ
Dịch vụ lưu trữ dài hạn
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcPolicy chọn hồ sơ; Storage xác nhận custody; Evidence xử lý sau tiếp nhận.
Sự kiện nhận / phối hợpArchiveAccepted/EvidenceGenerated là đầu vào phối hợp đề xuất; consumer thực tế cần thiết kế được duyệt.
Lỗi một phần và phục hồiMetadata đã ghi nhưng outbox chưa giao: đối soát outbox, không nhận lại cùng lệnh như hồ sơ mới.
Quyền và kiểm toánKiểm tra tenant và quyền đối tượng khi tiếp nhận, đọc, xuất và xác nhận chuyển giao.

Dịch vụ bằng chứng

Tạo và phát hành phiên bản bằng chứng bất biến.

Phạm viNội dung
Kho logicKho phiên bản bằng chứng
Đối tượng / tài nguyênEvidenceRecord, ArchiveTimeStamp history
Request DTO—
Cấu trúc dùng chungDigest
Sự kiện phát mục tiêuEvidenceGenerationRequested, EvidenceGenerated, EvidenceGenerationFailed
APIQuyền ứng dụngTài liệu
GET /v1/archives/{archiveId}/evidenceevidence:readAPI bản ghi bằng chứng
GET /v1/archives/{archiveId}/evidence/{evidenceVersion}evidence:readAPI bản ghi bằng chứng
Dịch vụ bản ghi bằng chứng
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcStorage cung cấp đúng byte; Trust Adapter cung cấp token đã kiểm tra; Policy cố định cú pháp.
Sự kiện nhận / phối hợpEvidenceGenerationRequested là đầu vào đề xuất; không suy ra topology triển khai từ tên channel.
Lỗi một phần và phục hồiToken đã nhận nhưng lưu thất bại: giữ nhận diện giao dịch TSA và kiểm tra trước công bố phiên bản.
Quyền và kiểm toánChỉ dịch vụ sở hữu công bố phiên bản; người đọc bằng chứng không mặc nhiên đọc được nội dung.

Dịch vụ kiểm chứng

Đánh giá đầu vào theo ngữ cảnh và lưu báo cáo từng bước.

Phạm viNội dung
Kho logicKho báo cáo kiểm chứng
Đối tượng / tài nguyênVerificationReport
Request DTOVerificationRequest
Cấu trúc dùng chungJob, Problem
Sự kiện phát mục tiêuVerificationRequested, VerificationCompleted
APIQuyền ứng dụngTài liệu
POST /v1/archives/{archiveId}/verificationverification:writeAPI kiểm chứng
GET /v1/verifications/{verificationId}verification:readAPI kiểm chứng
Dịch vụ kiểm chứng
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcEvidence cung cấp phiên bản; Storage cung cấp dữ liệu có quyền; Trust cung cấp ngữ cảnh.
Sự kiện nhận / phối hợpVerificationRequested là đầu vào điều phối đề xuất, báo cáo là nguồn kết luận.
Lỗi một phần và phục hồiNguồn trạng thái thiếu: báo bước thiếu căn cứ; lỗi thực thi lưu riêng với kết luận INDETERMINATE.
Quyền và kiểm toánQuyền kiểm chứng, đọc nội dung và xem báo cáo phải được xét riêng theo tenant.

Dịch vụ gia hạn

Quyết định gia hạn và theo dõi phiên bản trước/sau.

Phạm viNội dung
Kho logicKho quyết định/lịch gia hạn
Đối tượng / tài nguyênRenewal resource, Renewal decision
Request DTORenewalRequest
Cấu trúc dùng chungJob, Digest
Sự kiện phát mục tiêuRenewalDue, RenewalStarted, RenewalCompleted, RenewalFailed
APIQuyền ứng dụngTài liệu
POST /v1/renewalsrenewals:writeAPI gia hạn
GET /v1/renewals/{renewalId}renewals:readAPI gia hạn
Gia hạn và khả năng thích ứng mật mã
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcPolicy cung cấp rủi ro; Evidence cố định lịch sử; Storage bảo đảm quyền dữ liệu khi cần.
Sự kiện nhận / phối hợpRenewalDue là tín hiệu đánh giá, không tự là phê duyệt tác động.
Lỗi một phần và phục hồiHai tác vụ cùng nguồn: kiểm tra phiên bản trước công bố; mất quyền byte chặn HASH_TREE, giữ lịch cũ.
Quyền và kiểm toánTách người đánh giá, duyệt và thực thi theo profile; giữ approvalId ở chế độ yêu cầu.

Dịch vụ chính sách

Cấu hình có phiên bản, thời hạn và tạm giữ.

Phạm viNội dung
Kho logicKho chính sách và ảnh chụp áp dụng
Đối tượng / tài nguyênPolicy, Profile, LegalHold, RetentionDecision
Request DTOHoldRequest
Cấu trúc dùng chungResourceResult
Sự kiện phát mục tiêuKhông công bố sự kiện riêng trong 19 sự kiện hiện tại.
APIQuyền ứng dụngTài liệu
GET /v1/profilespolicies:readAPI chính sách và hồ sơ
GET /v1/profiles/{profileId}policies:readAPI chính sách và hồ sơ
GET /v1/policies/{policyId}policies:readAPI chính sách và hồ sơ
POST /v1/archives/{archiveId}/holdsholds:writeAPI chính sách và hồ sơ
Quản trị chính sách
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcIdentity xác định người duyệt; Archive lưu ảnh chụp áp dụng; Storage nhận ràng buộc hold.
Sự kiện nhận / phối hợpKhông có sự kiện policy/hold riêng được công bố trong bộ 19; tích hợp nội bộ cần chốt riêng.
Lỗi một phần và phục hồiCấu hình lỗi: giữ phiên bản cũ cho hồ sơ đã nhận, dừng kích hoạt mới; rollback giữ quyết định trước/sau.
Quyền và kiểm toánTách soạn, duyệt, kích hoạt; không suy quyền sửa từ API đọc policy.

Dịch vụ kho

Quyền truy cập kho, custody và tác động cuối vòng đời.

Phạm viNội dung
Kho logicKho cấu hình custody và kết quả từng bản sao
Đối tượng / tài nguyênCustodyProfile, DispositionRecord
Request DTODispositionRequest
Cấu trúc dùng chungJob
Sự kiện phát mục tiêuDispositionRequested, DispositionApproved, DispositionCompleted
APIQuyền ứng dụngTài liệu
POST /v1/archives/{archiveId}/dispositionsdisposition:writeAPI lưu trữ dài hạn
Mô hình quản lý dữ liệu
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcArchive xác định đối tượng; Policy xác định hold/retention; KMS cung cấp quyền khóa theo triển khai.
Sự kiện nhận / phối hợpDispositionRequested/Approved là hợp đồng sự kiện; kiểm tra quyền và điều kiện vẫn bắt buộc trước tác động.
Lỗi một phần và phục hồiXóa một phần: lưu checkpoint theo bản sao; hold phát sinh chặn phần còn lại, không báo hoàn tất.
Quyền và kiểm toánChủ kho và chủ khóa có quyền khác nhau; kiểm toán từng lần đọc/xuất/tác động.

Dịch vụ kết nối tin cậy

Thu thập và kiểm tra nguồn tin cậy.

Phạm viNội dung
Kho logicKho nguồn tin cậy có phiên bản
Đối tượng / tài nguyênTrustContext, Trust source profile
Request DTO—
Cấu trúc dùng chungDigest
Sự kiện phát mục tiêuKhông công bố sự kiện riêng trong 19 sự kiện hiện tại.

Chưa có API quản trị công khai cho nhóm này trong hợp đồng hiện tại.

Hạ tầng tin cậy
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcPhụ thuộc CA/TSA và nguồn OCSP/CRL được duyệt; lịch sử không thay bằng phản hồi hiện tại.
Sự kiện nhận / phối hợpChưa có channel công khai cho thay đổi nguồn; không tự tạo sự kiện mới.
Lỗi một phần và phục hồiTimeout: trả lỗi phụ thuộc có thể đối soát; TSA dự phòng vẫn kiểm tra imprint, policy và chứng thư.
Quyền và kiểm toánQuản trị nguồn và dùng khóa tách nhiệm vụ; URL nguồn phải chịu kiểm soát mạng.

Kiểm toán và báo cáo

Nhật ký quyết định, projection và đối soát sử dụng.

Phạm viNội dung
Kho logicKho kiểm toán và projection
Đối tượng / tài nguyênAuditRecord, UsageReport
Request DTO—
Cấu trúc dùng chung—
Sự kiện phát mục tiêuKhông công bố sự kiện riêng trong 19 sự kiện hiện tại.
APIQuyền ứng dụngTài liệu
GET /v1/audit-recordsaudit:readAPI nhật ký và báo cáo
GET /v1/usage-reportsbilling:readAPI nhật ký và báo cáo
Báo cáo quản trị
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcNguồn từ quyết định nghiệp vụ và tác vụ; báo cáo là projection có thể dựng lại theo phạm vi.
Sự kiện nhận / phối hợpConsumer và cơ sở tính sử dụng cần chốt theo triển khai; replay không được tăng tổng.
Lỗi một phần và phục hồiProjection trễ: báo watermark và phần chưa đối soát; sửa kỳ đã chốt bằng phiên bản điều chỉnh.
Quyền và kiểm toánaudit:read khác billing:read; không xuất dữ liệu tenant khác hoặc token trong log.

Dịch vụ gửi webhook

Đăng ký đích và giao nhận sự kiện ra ngoài.

Phạm viNội dung
Kho logicKho endpoint, lần gửi và trạng thái giao nhận
Đối tượng / tài nguyênWebhook, Delivery attempt (internal target)
Request DTOWebhook (schema reused for request/resource)
Cấu trúc dùng chungProblem
Sự kiện phát mục tiêuKhông công bố sự kiện riêng trong 19 sự kiện hiện tại.
APIQuyền ứng dụngTài liệu
POST /v1/webhookswebhooks:writeThông báo qua webhook
GET /v1/webhooks/{webhookId}webhooks:readThông báo qua webhook
DELETE /v1/webhooks/{webhookId}webhooks:writeThông báo qua webhook
Thông báo qua webhook
Ranh giớiThiết kế riêng của nhóm
Phụ thuộcNhận sự kiện được phép, cấu hình endpoint và khóa ký; giao nhận độc lập với hoàn tất nghiệp vụ.
Sự kiện nhận / phối hợpĐăng ký events trong Webhook quyết định tập giao nhận; không suy subscribe nội bộ từ đó.
Lỗi một phần và phục hồiĐích lỗi: giữ attempt và lịch thử lại; replay giữ eventId, tạo lần gửi mới; consumer phải khử trùng.
Quyền và kiểm toánKiểm tra HTTPS/SSRF/allowlist khi đăng ký và kết nối; không đưa secret vào log hoặc UI.

Tác vụ và phối hợp xuyên dịch vụ

Tài nguyên Job

GET /v1/jobs/{jobId} là truy vấn theo dõi; SUCCEEDED chỉ nói việc xử lý hoàn tất. Kết quả kiểm chứng vẫn có thể INDETERMINATE.

Giao dịch và sự kiện

Outbox cùng giao dịch cục bộ; inbox khử trùng theo ngữ cảnh. Consumer cụ thể cần cấu hình theo triển khai, không suy diễn từ producer.

Danh mục sự kiện · Tác vụ bất đồng bộ

Ranh giới giữa API, adapter và Core

WSO2 GatewayKiểm soát tại cổngLTANS API ServicesQuyền nghiệp vụ / JobCore LTANS AdapterMap protocol / profile / IDCore LTANSEngine theo profile

Keycloak cấp token và danh tính; không phải bước nghiệp vụ archive trên mọi request. Chín nhóm dịch vụ gồm Webhook Delivery; adapter và các tầng hạ tầng không làm thay số nhóm nghiệp vụ. Topology được chốt theo triển khai.

Bước tiếp theo

Tìm trong tài liệu LTANS

Ảnh minh họa được mở rộng