Yêu cầu dịch vụ
RFC 4810 mô tả yêu cầu lưu trữ dài hạn ở dạng Informational.
Từ yêu cầu lưu trữ đến bản ghi bằng chứng, dấu thời gian và kiểm chứng PKI.
RFC 4810 mô tả yêu cầu lưu trữ dài hạn ở dạng Informational.
ERS và XMLERS có cú pháp cùng quy tắc xử lý riêng.
TSA, chứng thư, dữ liệu thu hồi và ngữ cảnh kiểm chứng hỗ trợ chuỗi bằng chứng.
Đối chiếu RFC 4810 với cấu trúc bằng chứng, giao diện và tiêu chí kiểm thử tương ứng.
Xem hồ sơ và phạm vi →Đối chiếu RFC 4998 với cấu trúc bằng chứng, giao diện và tiêu chí kiểm thử tương ứng.
Xem hồ sơ và phạm vi →Đối chiếu RFC 6283 với cấu trúc bằng chứng, giao diện và tiêu chí kiểm thử tương ứng.
Xem hồ sơ và phạm vi →Đối chiếu RFC 3161 với cấu trúc bằng chứng, giao diện và tiêu chí kiểm thử tương ứng.
Xem hồ sơ và phạm vi →| RFC | Tài liệu | Loại tài liệu |
|---|---|---|
| 4810 | Yêu cầu dịch vụ lưu trữ dài hạn | TÀI LIỆU THÔNG TIN |
| 4998 | Cú pháp bản ghi bằng chứng (ERS) | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 6283 | Cú pháp XML cho bản ghi bằng chứng (XMLERS) | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 3161 | Giao thức dấu thời gian PKI X.509 (TSP) | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 5816 | ESSCertIDv2 Update for RFC 3161 | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 5280 | Internet X.509 Public Key Infrastructure Certificate and CRL Profile | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 6960 | X.509 Internet Public Key Infrastructure Online Certificate Status Protocol - OCSP | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 5652 | Cryptographic Message Syntax (CMS) | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 5035 | Enhanced Security Services (ESS) Update: Adding CertID Algorithm Agility | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
| 5698 | Data Structure for the Security Suitability of Cryptographic Algorithms (DSSC) | NHÁNH TIÊU CHUẨN |
Mapping chức năng là thiết kế tham chiếu, chưa thay thế kết quả tương thích backend. RFC 9169 cập nhật module ASN.1 ERS; cần chốt phiên bản công cụ trong triển khai.
RFC 9169 ↗draft-ietf-ltans-ltap-08 là Internet-Draft đã hết hiệu lực. Bộ chuyển đổi được trình bày như thiết kế mục tiêu; không công bố là chứng nhận hoặc chuẩn hiện hành.
Bộ chuyển đổi tương thích LTAPRFC 9169 là tài liệu Informational cung cấp module ASN.1 thay thế cho ERS/SCVP. Không thay đổi biểu diễn bit trên đường truyền; không tạo chứng nhận tương thích sản phẩm. Lựa chọn module và bộ giải mã cần được ghi trong hồ sơ triển khai.
RFC Editor · RFC 9169 ↗| Căn cứ | Năng lực / đầu ra | Ca kiểm tra và trạng thái |
|---|---|---|
| RFC 4810 · yêu cầu dịch vụ | Tiếp nhận, quản lý, truy xuất, policy và bằng chứng theo phạm vi. | Mapping thiết kế; nghiệm thu backend chưa xác minh. |
| RFC 4998 / RFC 6283 | Gói ERS/XMLERS, liên kết dữ liệu, token và lịch sử. | Giải mã, dữ liệu sửa byte, sai token và thiếu lịch sử; chưa có gói mật mã được nghiệm thu. |
| RFC 3161 / RFC 5816 | Token TSA, imprint, policy và chuỗi chứng thư. | Token đúng/sai imprint và nguồn; cần môi trường TSA. |
| RFC 5280 / RFC 6960 | Nguồn tin cậy, chuỗi và trạng thái theo ngữ cảnh. | GOOD/REVOKED/UNKNOWN và thiếu vật liệu theo policy; chưa kiểm thử PKI thực. |
| RFC 9169 | Module ASN.1 thay thế và phiên bản bộ giải mã. | Ghi module/tool trong profile; không tự đổi wire format. |
| LTAP draft-08 | Adapter mục tiêu; Internet-Draft đã hết hiệu lực. | Chốt phiên bản, mapping và bộ ca tương tác; chưa nghiệm thu adapter. |
| REST 3.0.0-draft / event 2.0 | Contract riêng của sản phẩm; JSON và ví dụ theo ngữ cảnh. | Schema/negative tests trong hồ sơ QA; không thay kiểm chứng ERS. |