Chốt giao dịch
Chủ giao dịch xác nhận bộ chứng từ đã chốt, quyết định phê duyệt và mã giao dịch; giữ phần bị từ chối riêng.
Đối soát chứng từ giao dịch với quyết định phê duyệt và xuất đúng tập hồ sơ theo kỳ kiểm toán.
Hồ sơ phân tán theo hệ thống và kỳ giao dịch gây khó tái lập chuỗi quyết định.
FIN-SYN-001| Thành phần | Phạm vi minh họa |
|---|---|
| Người quyết định / sử dụng | Khối vận hành, kiểm toán nội bộ, an toàn thông tin và kiến trúc ngân hàng |
| Hệ thống nguồn | Core banking / CRM / hệ thống phê duyệt |
| Phiên bản | Liên kết chứng từ, thẩm quyền và thời điểm; điều chỉnh tạo hồ sơ liên quan riêng. |
| Quan hệ hồ sơ | Phụ lục bổ sung giữ quan hệ với quyết định và kỳ đối soát đã chốt. |
Chủ giao dịch xác nhận bộ chứng từ đã chốt, quyết định phê duyệt và mã giao dịch; giữ phần bị từ chối riêng.
Gắn kỳ đối soát, đơn vị và phiên bản từ hệ thống nguồn; không suy ngày nghiệp vụ từ ngày nhập LTANS.
Lập bản kê số lượng/băm, cách ly lô thiếu hoặc trùng trước khi xác nhận đủ bộ.
Theo dõi từng archiveId tới bằng chứng, giữ cảnh báo chưa hoàn tất và quyền đọc lại theo custody.
Người kiểm toán được cấp xuất theo mã vụ việc/kỳ; ghi phê duyệt phạm vi, manifest và kết quả bên nhận.
| Bên nhận | Đầu ra |
|---|---|
| Hệ thống nguồn | Biên nhận tiếp nhận, mapping sourceId/revision với archiveId/jobId và danh sách lỗi từng mục. |
| Bên nhận gói | Gói kiểm toán theo mã giao dịch/kỳ, gồm danh mục chứng từ, manifest và biên nhận. |
| Chủ hồ sơ / vận hành | Danh sách hoàn tất/tồn đọng, quyết định áp dụng và tham chiếu báo cáo; không tự cấp kết luận pháp lý. |
Đơn vị nghiệp vụ gửi; kiểm toán tra cứu; người duyệt xác nhận phạm vi xuất.
SaaS hay tại chỗ được chọn theo phân loại dữ liệu, vị trí lưu và chính sách ngân hàng; không mặc định một mô hình phù hợp mọi ngân hàng.
Căn cứ và sự kiện lưu giữ cần được chủ hồ sơ duyệt theo lớp hồ sơ này: Giao dịch và quyết định phê duyệt đã hoàn tất đối soát nguồn.
Tệp văn bản tổng hợp dùng để thử kiểm kê và băm; không phải hợp đồng đã ký, hồ sơ thật hoặc ERS/XMLERS.
Tải bộ hồ sơ tổng hợp| Ca thử | Kết quả mong đợi |
|---|---|
| Nguyên vẹn | Đủ danh sách file, dung lượng và SHA-256 theo manifest. |
| Thiếu / sửa byte | Công cụ kiểm tra phải từ chối gói, không báo hoàn tất kiểm kê. |
| Nghiệp vụ ngành | Lô thiếu chứng từ phải có danh sách chênh lệch, không được báo đủ kỳ. |
Đối soát số lượng, tổng băm và mã giao dịch; thử gửi trùng, lô thiếu và truy cập chéo đơn vị.
Chuẩn bị yêu cầu theo ngành| Điểm kiểm soát | Yêu cầu |
|---|---|
| Sự kiện nguồn | Giao dịch và quyết định phê duyệt đã hoàn tất đối soát nguồn. |
| Phiên bản / quyết định | Liên kết chứng từ, thẩm quyền và thời điểm; điều chỉnh tạo hồ sơ liên quan riêng. |
| Ca thử và kết quả | Giao dịch trùng không tính tiếp nhận hai lần; xuất kiểm toán đúng phạm vi kỳ và đơn vị. |
Kiểm kê/băm gói mẫu chỉ kiểm tra byte. Các ca quyền, quyết định và trạng thái phải chạy tại môi trường thử được cấp trước khi xác nhận nghiệp vụ đã nghiệm thu.
| Thông tin | Giá trị / quyết định |
|---|---|
| Hồ sơ | FIN-SYN-001 |
| Hệ thống nguồn | Core banking / CRM / hệ thống phê duyệt |
| Quan hệ phiên bản | Phụ lục bổ sung giữ quan hệ với quyết định và kỳ đối soát đã chốt. |
| Bên nhận và đầu ra | Gói kiểm toán theo mã giao dịch/kỳ, gồm danh mục chứng từ, manifest và biên nhận. |
| Quyền và thẩm quyền | Đơn vị nghiệp vụ gửi; kiểm toán tra cứu; người duyệt xác nhận phạm vi xuất. |
| Ca từ chối phải thử | Lô thiếu chứng từ phải có danh sách chênh lệch, không được báo đủ kỳ. |
Các thông tin ngành là metadata nghiệp vụ nguồn, không tự thành field REST mới. Chốt mapping trường và người chịu trách nhiệm trước PoC.