Tiếp nhận
Byte/profile/custody được chốt; biên nhận khác evidence sẵn sàng.
Dịch vụ lưu trữ dài hạnTheo dõi tiếp nhận, bằng chứng, kiểm chứng, hai nhánh gia hạn, chuyển giao và xử lý cuối vòng đời.
Byte/profile/custody được chốt; biên nhận khác evidence sẵn sàng.
Dịch vụ lưu trữ dài hạnKiểm tra digest/token/cú pháp, lưu phiên bản rồi phát EvidenceGenerated.
Dịch vụ bản ghi bằng chứngChọn đúng phiên bản/ngữ cảnh; đọc steps và outcome, không chỉ Job.
Dịch vụ kiểm chứngĐánh giá rủi ro và chọn chế độ phù hợp, giữ lịch sử trước/sau.
Gia hạn và khả năng thích ứng mật mãBên nhận kiểm tra gói và scope; acknowledgment không tự xóa nguồn.
Xuất và chuyển giaoKiểm tra retention, mọi hold, thẩm quyền và từng đích trước tác động.
Xử lý cuối vòng đời có kiểm soátBằng chứng trước và điều kiện hash còn phù hợp; tiếp nối bảo vệ timestamp theo profile.
Cần dữ liệu gốc, bằng chứng trước và quyền đọc/giải mã; băm/cây mới và timestamp mới.
Hai chế độ là lựa chọn theo điều kiện, không mặc định chạy tuần tự. Thiếu đầu vào phải dừng/đối soát; không đổi mode để che lỗi.
| Loại | Ví dụ | Điều không được suy diễn |
|---|---|---|
| ArchiveObject | RECEIVED → ACCEPTED → EVIDENCE_PENDING → EVIDENCE_READY | Không ghép mọi trạng thái renewal/transfer vào enum archive. |
| Job | QUEUED → RUNNING → SUCCEEDED / FAILED | SUCCEEDED không tự tạo outcome VALID. |
| VerificationReport | VALID / INVALID / INDETERMINATE | Thiếu material được báo theo policy; không che mismatch. |
| Export / Transfer | EXPORTED / AWAITING_ACKNOWLEDGEMENT / ACKNOWLEDGED | Export và nhận gói khác xác nhận chuyển trách nhiệm. |
| Disposition | Quyết định có phạm vi; kiểm tra lại mọi hold trước tác động. | Không có bằng chứng xóa mọi backup chỉ từ một nhãn COMPLETED. |